1

XE TẢI TRẢ GÓP

Tìm nhanh xe

Xe ben howo 15 tấn

Xe ben howo 15 tấn


1

Bán xe ben howo 15 tấn máy 371hp, loại ben 3 chân 6x4, 2 cầu. Ben howo 15 tấn động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.Xe ben howo 15 tấn có sẵn tại đại lý Howo - Ô Tô An Sương ,Qúy khách nhu cầu liên hệ mua xe giao xe ngay.

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Nhà sản xuất

Howo

Địa chỉ mua xe

2450 Quốc Lộ 1A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Tp.HCM

Hotline

0909.623.499 - 0902.539.786

Chia sẻ :
XE BEN HOWO 15 TẤN
Bán xe ben howo 15 tấn máy 371hp, loại ben 3 chân 6x4, 2 cầu. Ben howo 15 tấn động cơ mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.Xe ben howo 15 tấn có sẵn tại đại lý Howo - Ô Tô An Sương ,Qúy khách nhu cầu liên hệ mua xe giao xe ngay.
Xe ben howo 371hp tiêu chuẩn khí thải Euro II tiết kiệm nhiên liệu mức tiêu hao 24L/100km, Khả năng leo dốc 52%,lốp 1200R20 loại 22PR.Cabin howo a7 rộng rãi,sang trọng

Hình ảnh xe ben howo 15 tấn






THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN HOWO 15 TẤN
Động cơ Nhà sản xuất: SINOTRUK
Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải Euro II
Động cơ diesel 4 kỳ phun nhiên liệu trực tiếp
6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.
Công suất Max: 371hp(273Kw) tại 2200 v/ph
Mô men xoắn Max: 1500Nm tại 1100~1600 v/ph
Đường kính và hành trình piston: 126mm x 130mm;  
Dung tích xilanh: 9.726L;  Tỷ số nén: 17:1
Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh;  Lượng dầu động cơ: 24L
Lượng dung dịch cung ứng cho hệ thống làm mát (lâu dài): 40L
Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80 oC
Máy nén khí kiểu 2 xilanh, quạt cứng
Tùy chọn: nhiệt độ bắt đầu mở quạt làm mát 71 oC
Ly hợp Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số - Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi
- Tỷ số truyền: 14.28; 10.62; 7.87; 5.88; 4.38; 3.27; 2.43; 1.8; 1.34; 1.00; R1 13.91; R2 3.18
Cầu trước Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau.
Cầu sau - Tỷ số truyền: 5.73
Khung xe - Khung thang song song, tiết diện hình chữ  U300 × 80 × 8mm và các khung gia cường,  các khớp ghép nối được tán rivê.
 - Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
 - Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ dẫn chuyển hướng.
 - Với 1 bánh thay thế
 - Thể tích bình chứa nhiên liệu: 300 L.
Hệ thống lái - ZF8098, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.
 - Tỷ số truyền: 22.2-26.2:1
Hệ thống phanh  - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
 - Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.
 - Phanh phụ: phanh động cơ.
Bánh xe và
Kiểu loại
 - Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
 - Cỡ lốp: 12.00R20
Cabin  - Cabin H92, cabin dài,
 - Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, vô lăng có thể điều chỉnh, còi hơi, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang, điều hòa không khí và dây đai an toàn.
Hệ thống điện  - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 28V, 7.5KW .
 - Máy phát điện: 3 pha, 24V, 1540W;
 - Ắc quy: 2 × 12, 165Ah
 - Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.
Kích thước
(mm)
Chiều dài cơ sở :
Vệt bánh xe trước :
Vệt bánh xe sau :
Nhô trước :
Nhô  sau :
Góc tiếp cận (0) :
Góc khởi hành (0):
Kích thước tổng thể:
Kích thước thùng xe:
 
4200+1350
1939
1820
1525
1939
19
30
8614×2496×3500(mm)
6000×2300×600(mm)
Đáy dầy 10mm, cạnh dầy 8mm
Trọng lượng
(kg)
- Tải trọng được phép chuyên chở:
- Tự trọng :
- Tổng trọng lượng:
- Tải trọng phân bố lên trục trước:
- Tải trọng phân bố lên trục sau:
12270
12600
25000
7000
9000×2
Đặc tính chuyển động Tốc độ lớn nhất (km/h)
Độ dốc lớn nhất vượt được (%)
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
75
33
19
40

I. ĐỊA CHỈ SHOWROOM 

1. Địa chỉ văn phòng chính: 133/44 Lê Văn Thọ P.8, Q.Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh

2. Showroom trưng bày sản phẩm : 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh

3. Showroom trưng bày sản phẩm : 934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

II. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG AN SƯƠNG

  1. 2021100287007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)
  2. 3151 0000 802 194 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)
  3. 54406185 NH Việt Nam Thịnh Vượng – SME Cộng Hòa (VP Bank)

III. ĐIỆN THOẠI: 08.6256.89 05 – Fax: 08 6256 89 06Email anhototai@gmail.com

IV. TƯ VẤN BÁN HÀNG0909.623.499 - 0908.541.699 - 0933.770.688

V. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/24: 0904 862 863 

VI.  CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN0903 492 924 – 0934567 403

VII. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:

   1. ĐỊA ĐIỂM 1: 2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)

   2. ĐỊA ĐIỂM 2934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

  Rất Hân Hạnh Được Phục Vụ Quý Khách !

Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại